110-秋季班 CRA-A125I3-21C-越南語與越南文化(基礎)(開課第三周,只退學分費七成)

 招生人數:20人
 招生狀態: 開課中
 上課日期:2021-09-29 (第一週),(共16週)
 上課時間:每星期三 晚上 7點0分~9點50分
 上課地點:新莊高中

課前資訊
 這門課適合誰?
需具備入門課程等級
 需要準備的工具/軟體?
不需要。
 上課會用甚麼方式進行呢?
講師自編講議與結合生動的 PPT 以及故事性的文化差異講解。 將來可協助學員在台灣報考國際越南語認證第一級。
 評量方式
1.造句。 2.對話。

課程簡介
 課程理念
 課程目標
基礎拼音與瞭解越南文化及簡單與越南人對話。 透過課程能傳播母國的文化給更多人知道是我們的理念。 了解一個國家的民族與文化會打破偏見,刻板印象,讓大家對於東南亞國家的文化更加認識,感受多元文化的魅力,增進彼此的融合與包容性。也扭轉台灣社會對新移民的不友善態度甚至歧視變為尊重,理解,欣賞與關懷。
 參考書目
選用越南胡志明市人文與社會學院教書科
 數位教材連結
 是否接受旁聽
是(如額滿課程,恕不接受旁(試)聽)

課程相關費用
 學分費
3 學分,3000元
 雜費(電腦、冷氣、場地、設備等費用)
維護費(200元)
 保證金
 其他費用
新生收取200元
需補證者收取100元
春秋季保險費200元
 材料費用(各班開學後,自行收取管理)

課程大綱
第一週1第二冊 第一課:認識聲調與元音 Bài một : Nhận biết thanh điệu và nguyên âm (一) 單元音搭配聲調的發音 Luyện tập phát âm : Nguyên âm đơn và thanh điệu (二)認識雙元音 Nhận biết nguyên âm
第二週2第二課:認識輔音 Bài hai : Nhận biết phụ âm (一)輔音與元音拼字 Phụ âm và nguyên âm ghép chữ ̣(二) 認識復輔音 Nhận biết phụ âm kép
第三週3第三課:練習拼音 Bài ba : Luyện tập phát âm (一) 單輔音與單元音拼音 Phụ âm đơn và nguyên âm đơn (二) 單輔音與雙元音拼音 Phụ âm đơn và nguyên âm đôi
第四週4第四課:練習拼音 Bài bốn : Luyện tập phát âm (一) 復輔音與單元音拼音 Phụ âm kép và nguyên âm đơn (二) 復輔音與雙元音拼音 Phụ âm kép và nguyên âm đôi
第五週5第五課 :稱謂 Bài năm : Cách xưng hô 家庭中與社會上的稱謂 1.詞彙 Từ vựng
第六週6第五課 :稱謂 Bài năm : Cách xưng hô 家庭中與社會上的稱謂 1.詞彙 Từ vựng
第七週7第五課 :稱謂 Bài năm : Cách xưng hô 家庭中與社會上的稱謂 3.語法 Ngữ pháp 4.練習造句 Tập đặt câu
第八週8第五課 :稱謂 Bài năm : Cách xưng hô 家庭中與社會上的稱謂 5.練習聽 : 聽與選擇正確答案 Luyện nghe : Nghe và chọn câu trả lời đúng.
第九週9越南文化週
第十週10第六課:介紹自己與介紹他人 Bài sáu :Tự giới thiệu và giới thiệu người khác 互相不認識的情況與介紹他人時 1.詞彙 Từ vựng
第十一週11第六課:介紹自己與介紹他人 Bài sáu :Tự giới thiệu và giới thiệu người khác 互相不認識的情況與介紹他人時 2.練習說 : 對話 Luyện nói : Đối thoại
第十二週12第六課:介紹自己與介紹他人 Bài sáu :Tự giới thiệu và giới thiệu người khác 互相不認識的情況與介紹他人時 3.語法 Ngữ pháp 4.練習造句 Tập đặt câu
第十三週13第六課:介紹自己與介紹他人 Bài sáu :Tự giới thiệu và giới thiệu người khác 互相不認識的情況與介紹他人時 5.練習聽 : 聽與選擇正確答案 Luyện nghe : Nghe và chọn câu trả lời đúng.
第十四週14第七課: 問候 Bài bảy : Hỏi thăm 問候對方與問候他人用語 1.詞彙 Từ vựng
第十五週15第七課: 問候 Bài bảy : Hỏi thăm 問候對方與問候他人用語 2.練習說 : 對話 Luyện nói : Đối thoại
第十六週16第七課: 問候 Bài bảy : Hỏi thăm 問候對方與問候他人用語 3.語法 Ngữ pháp 4.練習造句 Tập đặt câu
第十七週17第七課: 問候 Bài bảy : Hỏi thăm 問候對方與問候他人用語 5.練習聽 : 聽與選擇正確答案 Luyện nghe : Nghe và chọn câu trả lời đúng.
第十八週18成果展(越南週) Triển lãm thành quả học tập 1.攤位展覽越南文物 Quầy triểm lãm văn hóa 2.攤位介紹越南美食與試吃 Quầy giới thiệu ẩm thực 3.越南舞蹈表演 Biểu diễn múa Việt Nam

講師其他相關課程

講師介紹

曾女香 講師  曾女香 講師  曾女香 講師  曾女香 講師     曾女香 講師



242 新北市新莊區中平路135號 (新莊高中校內) 
 02-89943725#9~19   02-8994-3491   
 webmail.hccu@encounter.org.tw 
上班時間:週一至週五 下午14:30-21:30;週六 下午14:00-17:00
新北市新莊社區大學.
載入中...
top↑